CHUYÊN NGÀNH KẾ TOÁN DOANH NGHIỆP

Thứ hai, 27 Tháng 2 2012 08:00 , Truy cap: 168

Chuyennganh_KTDN

Giới thiệu chung
·         Mục tiêu đào tạo của chuyên ngành Kế toán doanh nghiệp là trang bị kiến thức thực tiễn và môi trường nghiệp vụ cụ thể trong toàn bộ chương trình cũng như trong từng học phần nhằm đào tạo cử nhân chuyên ngành Kế toán doanh nghiệp trình độ đại học có năng lực chuyên môn vững vàng về kế toán, có đầy đủ hiểu biết về pháp luật kinh doanh, pháp luật kế toán, chính sách thuế, đáp ứng được nhu cầu nhân lực thực tiễn về kế toán của các doanh nghiệp.
·         Lấy môi trường kinh doanh, môi trường pháp lý về kế toán, thuế, hệ thống chuẩn mực, thực tiễn nghiệp vụ là môi trường đào tạo chủ yếu, cụ thể hóa 3 mục tiêu “ biết, hiểu và làm tốt” các công việc kế toán trong tất cả các doanh nghiệp: sản xuất, thương mại, dịch vụ, xây lắp, xuất nhập khẩu,..Chương trình đào tạo được lồng ghép chặt chẽ giữa kiến thức lý thuyết và thực tiễn theo hướng  chuyên sâu về kế toán và trang bị bổ sung các kiến thức về thuế trong từng học phần. Trong thiết kế chương trình những chuyên gia đang thực hiện các công việc chuyên môn về kế toán, thuế  và tại các tổ chức tư vấn và cung cấp dịch vụ về thuế sẽ trực tiếp tham gia các buổi thảo luận, tham dự các buổi nói chuyện chuyên đề về thực tiễn hoạt động kế toán trong từng học phần chuyên ngành cũng như tham dự các buổi định hướng nghề nghiệp.
·         Trang bị đầy đủ kiến thức cơ sở để sinh viên tốt nghiệp có thể tiếp tục theo học các bậc đào tạo cao hơn hoặc đáp ứng yêu cầu các khóa học để đạt được các chứng chỉ nghề nghiệp tại Việt Nam và quốc tế về kế toán như: Chứng chỉ hành nghề kế toán, các khóa học CAT,…

Nội dung chương trình

TT

NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH

SỐ TC

Môn học tiên

quyết

1

Khối kiến thức giáo dục Đại Cương

36

 

1.1

Học phần bắt buộc

32

 

 

1.Những nguyên lý cơ bản của CN Mác Lênin

5

Không

 

2.Đường lối CM của Đảng CS VN

3

Không

 

3.Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

Không

 

4.Pháp luật đại cương

2

Không

 

5. Tiếng Anh cơ sở

10

 

 

6. Toán cao cấp

4

Không

 

7. Lý thuyết xác suất và thống kê toán

3

Toán cao cấp, Tin học đại cương

 

8. Tin học đại cương

3

Không

 

9.Giáo dục thể chất (150 Tiết)

 

 

 

10. Giáo dục quốc phòng ( 165 tiết)

 

 

1.2

Học phần tự chọn (4/8)

4

 

 

1. Phương pháp tư duy khoa học

2

Không

 

2.Lịch sử các học thuyết kinh tế

2

Không

 

3.Văn hóa kinh doanh

2

Không

 

4.Kỹ năng thuyết trình và làm việc nhóm

2

Không

2

Khối kiến thức giáo dục chuyên nghiệp

98

 

2.1

Kiến thức cơ sở khối ngành

12

 

 

1.Kinh tế vi mô

3

Toán cao cấp

 

2.Kinh tế vĩ mô

3

Toán cao cấp

 

3.Luật kinh tế

3

KT Vi mô, KT Vĩ mô

 

4.Nguyên lý thống kê

3

Toán cao cấp,Lý thuyết xác suất và thống kê toán

2.2

Kiến thức cơ sở ngành

17

 

 

Học phần bắt buộc

14

 

 

1.Marketing căn bản

3

KT Vi mô, KT Vĩ mô

 

2. Lý thuyết Tài chính tiền tệ

3

KT Vi mô, KT Vĩ mô

 

3.Tài chính doanh nghiệp

3

Lý thuyết tài chính tiền tệ

 

4.Kỹ năng giao tiếp và đàm phán trong kinh doanh

2

 

 

5.Kinh tế lượng

3

Lý thuyết xác suất và thống kê toán

 

Học phần tự chọn (3/9)

3

 

 

1.Tài chính quốc tế

3

Lý thuyết tài chính tiền tệ

 

2.Thị trường chứng khoán

3

Lý thuyết tài chính tiền tệ

 

3.Thẩm định dự án đầu tư

3

Lý thuyết tài chính tiền tệ

2.3

Kiến thức ngành kế toán

40

 

 

Học phần bắt buộc

40

 

 

1.Nguyên lý hạch toán kế toán

3

KT Vi mô

 

2.Kiểm toán căn bản

3

Nguyên lý hạch toán kế toán

 

3.Kế toán quản trị

3

Kế toán tài chính I

 

4.Phân tích hoạt động SXKD

3

Nguyên lý hạch toán kế toán

 

5.Kế toán tài chính I

4

Nguyên lý hạch toán kế toán

 

6.Phân tích BCTC

3

Kế toán tài chính I

 

7.Kiểm toán tài chính cơ bản

3

Kiểm toán căn bản

 

8. Thuế và kế toán thuế

3

Nguyên lý hạch toánkế toán

 

9. Kế toán công

3

Kế toán tài chính I

 

10.Tiếng Anh kinh tế

12

Tiếng Anh cơ sở

2.4

Kiến thức chuyên ngành kế toán doanh nghiệp

17

 

 

Học phần bắt buộc

14

 

 

1.Tiếng Anh chuyên ngành

2

 

 

2.Kế toán ngân hàng

3

Nguyên lý hạch toán

kế toán

 

3. Kế toán tài chính II

4

Kế toán tài chính I

 

4.Kế toán tài chính III

3

Kế toán tài chính II

 

5. Kế toán máy

2

Kế toán tài chính I

 

Học phần tự chọn (3/15)

3

 

 

1.Kế toán công ty

3

Nguyên lý hạch toán kế toán

 

2.Kiểm toán hoạt động

3

Kiểm toán căn bản

 

3.Kiểm soát nội bộ

3

Kiểm toán căn bản

 

4. Kế toán quốc tế

3

Kế toán tài chính I

 

5. Tổ chức hạch toán kế toán

3

Kế toán tài chính I

2.5

Thực tập và viết khóa luận tốt nghiệp

14

 

 

1.Thực tập giữa khóa (2 tuần)

2

 

 

2.Thực tập tốt nghiệp (3 tuần)

3

Tất cả các môn trên

 

3.Khóa luận tốt nghiệp

9

Tất cả các môn trên

 

Tổng cộng

136

 

 

Giới thiệu chung
·    Mục tiêu đào tạo của chuyên ngành Kế toán doanh nghiệp là trang bị kiến thức thực tiễn và môi trường nghiệp vụ cụ thể trong toàn bộ chương trình cũng như trong từng học phần nhằm đào tạo cử nhân chuyên ngành Kế toán doanh nghiệp trình độ đại học có năng lực chuyên môn vững vàng về kế toán, có đầy đủ hiểu biết về pháp luật kinh doanh, pháp luật kế toán, chính sách thuế, đáp ứng được nhu cầu nhân lực thực tiễn về kế toán của các doanh nghiệp.
·    Lấy môi trường kinh doanh, môi trường pháp lý về kế toán, thuế, hệ thống chuẩn mực, thực tiễn nghiệp vụ là môi trường đào tạo chủ yếu, cụ thể hóa 3 mục tiêu “ biết, hiểu và làm tốt” các công việc kế toán trong tất cả các doanh nghiệp: sản xuất, thương mại, dịch vụ, xây lắp, xuất nhập khẩu,..Chương trình đào tạo được lồng ghép chặt chẽ giữa kiến thức lý thuyết và thực tiễn theo hướng  chuyên sâu về kế toán và trang bị bổ sung các kiến thức về thuế trong từng học phần. Trong thiết kế chương trình những chuyên gia đang thực hiện các công việc chuyên môn về kế toán, thuế  và tại các tổ chức tư vấn và cung cấp dịch vụ về thuế sẽ trực tiếp tham gia các buổi thảo luận, tham dự các buổi nói chuyện chuyên đề về thực tiễn hoạt động kế toán trong từng học phần chuyên ngành cũng như tham dự các buổi định hướng nghề nghiệp.
·    Trang bị đầy đủ kiến thức cơ sở để sinh viên tốt nghiệp có thể tiếp tục theo học các bậc đào tạo cao hơn hoặc đáp ứng yêu cầu các khóa học để đạt được các chứng chỉ nghề nghiệp tại Việt Nam và quốc tế về kế toán như: Chứng chỉ hành nghề kế toán, các khóa học CAT,…
Nội dung chương trình
 
STT    Nội dung chýõng trình    Số tín chỉ       
7.1    KIẾN THỨC BẮT BUỘC    120       
7.1.1    Kiến thức giáo dục ðại cýõng    32       
1    Nguyên lý cõ bản của CN Mác Lênin    5       
2    Ðýờng lối cách mạng Ðảng Cộng sản Việt Nam    3       
3    Tý týởng Hồ Chí Minh    2       
4    Pháp luật ðại cýõng    2       
5    Tiếng Anh     10       
6    Toán cao cấp    4       
7    Tin học ðại cýõng    3       
8    Lý thuyết xác suất và thống kê toán    3       
 9    Giáo dục thể chất ( 150 tiết )            
 10    Giáo dục quốc phòng  (165 tiết )            
7.1.2    Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp    76       
7.1.2.1    Kiến thức cõ sở ngành    21       
1    Kinh tế vi mô    3       
2    Kinh tế vĩ mô    3       
3    Luật kinh doanh    3       
4    Marketing cãn bản    3       
5    Lý thuyết tài chính tiền tệ    3       
6    Nguyên lý thống kê kinh tế    3       
7    Tài chính doanh nghiệp    3       
7.1.2.2    Kiến thức của ngành    41       
7.1.2.2.1    Kiến thức chung ngành kế toán    20       
1    Nguyên lý hạch toán kế toán    3       
2    Kiểm toán cãn bản    3       
3    Kế toán quản trị    3       
4    Phân tích hoạt ðộng SXKD    3       
5    Kế toán tài chính I    4       
6    Kế toán tài chính II    4       
7.2.2.2.1    Kiến thức chuyên sâu của ngành    21       
1    Kế toán công    3       
2    Kế toán tài chính III    4       
3    Thuế và Kế toán thuế    3       
4    Lập và phân tích báo cáo tài chính    3       
5    Kế toán ngân hàng     3       
6    Kế toán công ty    3       
7    Kế toán máy    2       
7.1.2.3    Kiến thức bổ trợ    14       
1    Tiếng Anh     14       
7.1.3    Thực tập và khoá luận tốt nghiệp    12       
7.2    KIẾN THỨC TỰ CHỌN    13/44       
7.2.1    Kiến thức giáo dục ðại cýõng    4       
    Phýõng pháp tý duy khoa học    2       
    Lịch sử các học thuyết kinh tế    2       
7.2.2    Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp    37       
7.2.2.1    Kiến thức cõ sở ngành    24       
    Kinh tế phát triển    3       
    Kinh tế công cộng    3       
    Quản trị học    3       
    Kinh tế lýợng    3       
    Tài chính quốc tế    3       
    Thẩm ðịnh dự án ðầu tý    3       
    Thị trýờng chứng khoán    3       
    Quản trị rủi ro tài chính    3       
7.2.2.2    Kiến thức của ngành    12       
7.2.2.2.1    Kiến thức chuyên sâu của ngành    12       
    Kế toán quốc tế    3       
    Kiểm toán hoạt ðộng    3       
    Kiểm soát nội bộ    3       
    Kiểm toán tài chính    3       
    Tổ chức hạch toán kế toán    3       
7.2.2.3    Kiến thức bổ trợ    4       
    Vãn hoá kinh doanh    2       
     Thýõng mại ðiện tử    2       
     TỔNG CỘNG    133    
Kế hoạch giảng dạy dự kiến
 
Kỳ I           
STT    Học phần    Số tín chỉ       
1    Tiếng Anh 1    5       
2    Nguyên lý cõ bản Chủ nghĩa Mác-Lênin    5       
3    Kinh tế vi mô    3       
4    Toán cao cấp    4       
     Tổng cộng    17    
 
Kỳ II           
STT    Học phần    Số tín chỉ       
1    Tiếng Anh 2    5       
2    Kinh tế vĩ mô    3       
3    Pháp luật ðại cýõng    2       
4    Tin học ðại cýõng    3       
5    Lý thuyết xác suất và thống kê toán    3       
6    Tự chọn    2/6       
     Phýõng pháp tý duy khoa học    2       
     Lịch sử các học thuyết kinh tế    2       
     Tổng cộng    18    
 
Kỳ III           
STT    Học phần    Số tín chỉ       
1    Tiếng Anh 3    3       
2    Ðýờng lối cách mạng của Ðảng CS Việt Nam     3       
3    Marketing cãn bản    3       
4    Nguyên lý thống kê kinh tế    3       
5    Lý thuyết tài chính tiền tệ    3       
6    Nguyên lý hạch toán kế toán    3       
     Tổng cộng    18    
 
Kỳ IV           
STT    Học phần    Số tín chỉ       
1    Tiếng Anh 4    3       
2    Tài chính doanh nghiệp    3       
3    Kiểm toán cãn bản    3       
4    Kế toán tài chính I    4       
5    Tự chọn    5/16       
     Vãn hóa kinh doanh    2       
    Thýõng mại ðiện tử    2       
     Kinh tế phát triển    3       
     Quản trị học    3       
    Kinh tế lýợng    3       
    Kinh tế công cộng    3       
     Tổng cộng    18    

 
Kỳ V           
STT    Học phần    Số tín chỉ       
1    Tiếng Anh 5    3       
2    Luật kinh doanh     3       
3    Phân tích hoạt ðộng sản xuất kinh doanh    3       
4    Tý týởng Hồ Chí Minh    2       
5     Kế toán tài chính II    4       
 6    Kế toán công    3       
     Tổng cộng    18       
Kỳ VI           
STT    Học phần    Số tín chỉ       
1    Tiếng Anh 6    3       
2    Kế toán quản trị     3       
3     Thuế và Kế toán thuế    3       
 4    Kế toán tài chính III     4       
5    Tự chọn    3/17       
     Thẩm ðịnh dự án ðầu tý    3       
     Quản trị rủi ro tài chính    3       
     Tài chính quốc tế    3       
     Thị trýờng chứng khoán    3       
     Tổng cộng    16    
 
Kỳ VII           
STT    Học phần    Số tín chỉ       
1    Tiếng Anh    2       
2    Kế toán máy    2       
3     Lập và phân tích báo cáo tài chính    3       
4     Kế toán ngân hàng    3       
5     Kế toán công ty    3       
6    Tự chọn    3/15       
     Kiểm soát nội bộ    3       
     Kế toán quốc tế    3       
     Thẩm ðịnh dự án ðầu tý    3       
    Kiểm toán hoạt ðộng    3       
    Tổ chức hạch toán kế toán    3       
     Tổng cộng    16    
 
Kỳ VIII           
STT    Môn học    Số tín chỉ       
 1    Thực tập tốt nghiệp và khoá luận tốt nghiệp    12       
     Cộng    12    
Tổng cộng: 133 tín chỉ