|
3.3 Cử nhân Kỹ
thuật chuyên ngành Kỹ thuật Điện tử và Máy tính (Bachelor of
Engineering [Electronic & Computer Engineering])
|
Chương trình học tại ĐHQT Bắc Hà
|
Thời gian học tại ĐHQT Bắc Hà
|
Chương trình cấp bằng/học tại trường Griffith
|
Tổng số học kỳ/tín chỉ theo chương trình cấp bằng tại
ĐH Griffith
|
Tín chỉ Chuyển tiếp từ ĐHQT Bắc Hà
|
Số học kỳ cần hoàn thành tại ĐH Griffith
|
Thời điểm nhập học vào ĐH Griffith
|
|
Kỹ
sư Kỹ thuật Điện tử và Truyền thông
Lưu
ý: Sinh viên phải hoàn thành chương trình học theo quy định của ĐH Griffith*.
|
2
năm
|
Kỹ
sư (Kỹ thuật Điện tử & Truyền thông), học tại Nathan hoặc Gold Coast
|
8/320CP
|
160CP
|
4
|
Tháng
2/Tháng 7
|
Ghi chú: Điểm tín chỉ (80 tín chỉ tương đương với một năm học toàn
thời gian).
Để nhận bằng Cử nhân Kinh tế của Đại học Griffith, sinh viên cần hoàn thành 240CP
(Credit Point=đơn vị tín chỉ, một môn học thường chiếm 10CP) tương đương với 24
môn học.
Chương trình học tại Đại
học Griffith
Chương
trình giảng dạy tại Đại học Griffith
để được nhận bằng của Cử nhân Kỹ thuật ngành Điện tử và Máy tính bao gồm các
môn học trong bảng sau
Với
các môn học tự chọn (Listed
electives)
sinh viên cần hoàn thành 40CP tương đương với 4 môn học bắt buộc chọn trong
danh sách dưới đây và 2 môn học tự chọn (Free-choice
electives)
|
Course code
|
Course
|
CP
|
|
3307ENG
|
Linear
Electromagnetics
|
10
|
|
3308ENG
|
Image
Processing and Machine Vision
|
10
|
|
4303ENG
|
Advanced
Communications Systems
|
10
|
|
4305ENG
|
Advanced
Computer Systems
|
10
|
|
4306ENG
|
Design
of Real-Time Systems
|
10
|
|
4307ENG
|
Advanced
Digital Signal Processing
|
10
|
|
4308ENG
|
Digital
Control Systems Engineering
|
10
|
Chương trình học tại Đại
học Quốc tế Bắc Hà
Sinh
viên theo học Chương trình liên kết của Trường Đại học Quốc tế Bắc Hà sẽ học
các môn học sau đây trong năm học thứ nhất và thứ hai thay cho các môn học
tương đương của Đại học Griffith
|
Year
|
Sem
|
Catalog Code
|
Course
|
CP
|
|
1
|
I
|
ECE001
|
Caculus
|
10
|
|
1
|
I
|
ECE002
|
Introduction
to Programming (C)
|
10
|
|
1
|
I
|
ECE003
|
Physics
and Experiments
|
10
|
|
1
|
I
|
GEN001
|
Professional Ethic
|
10
|
|
1
|
I
|
ENG001
|
General
English
|
10
|
|
1
|
II
|
ECE004
|
Advanced
Caculus
|
10
|
|
1
|
II
|
ECE005
|
Linear
Algebra
|
10
|
|
1
|
II
|
ECE006
|
Circuit
Theory
|
10
|
|
1
|
II
|
ECE007
|
Digital
Systems
|
10
|
|
1
|
II
|
ENG002
|
English
for Engineers 1
|
10
|
|
Year
|
Sem
|
Catalog Code
|
Course
|
CP
|
|
2
|
I
|
ECE008
|
Numerical
Analysis
|
10
|
|
2
|
I
|
ECE009
|
Electro-Magnetism
|
10
|
|
2
|
I
|
ECE010
|
Electronic
Devices
|
10
|
|
2
|
I
|
ECE011
|
Signals
and Systems
|
10
|
|
2
|
I
|
ENG003
|
English for Engineers 2
|
10
|
|
2
|
II
|
ECE012
|
Design
1
|
10
|
|
2
|
II
|
ECE013
|
Analog
Electronics
|
10
|
|
2
|
II
|
ECE014
|
Data
Structure and Advanced Programming
|
10
|
|
2
|
II
|
ECE015
|
Probability and Statistics
|
10
|
|
2
|
II
|
ENG003
|
Academic English
|
10
|
Chú ý: Chương trình chi tiết
có thể sửa đổi mà không thông báo trước.
Các môn học tương đương được thỏa thuận chuyển đổi tín chỉ bao gồm
|
Môn học tại BHIU
|
Môn học tương đương tại GU
|
|
ECE001
|
Calculus
|
1201SCE
|
Maths 1A
|
|
ECE004
|
Advanced
Calculus
|
|
ECE002
|
Introduction
to Programming (C)
|
1304ENG
|
Introduction
to Computers & Programming
|
|
ECE003
|
Physics
and Experiments
|
1607SCE
|
Engineering
Physics
|
|
GEN001
|
Professional
Ethics
|
1011ENG
|
Engineering
Prac. & Sustainability
|
|
ENG002
|
English
for Engineers 1
|
|
ENG001
|
General
English
|
|
ECE005
|
Linear
Algebra
|
1605SCE
|
Engineering
Maths & Statistics
|
|
ECE015
|
Probability
& Statistics
|
|
ECE006
|
Circuit
Theory
|
1301ENG
|
Electric
Circuits
|
|
ECE007
|
Digital
Systems
|
1303ENG
|
Digital
Systems
|
|