Main banner
   
banner
CHƯƠNG TRÌNH DU HỌC CHUYỂN TIẾP VỚI ĐH GRIFFITH
TIN TỨC &  SỰ KIỆN
» 22-03-2010: Đại diện Trường Đại học Griffith làm việc với Trường Đại học Quốc tế Bắc Hà
» 15-03-2010: Khai giảng lớp IELTS Foundation 5


 
 
  CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

Các chương trình sinh viên có thể đăng ký theo học để nhận bằng cử nhân của Đại học Griffith theo các chương trình sau đây.

3.1 Cử nhân Kinh tế chuyên ngành Marketing (Bachelor of Business [Marketing]).

Chương trình học tại ĐHQT Bắc Hà

Thời gian học tại ĐHQT Bắc Hà

Chương trình cấp bằng/học tại trường Griffith

Tổng số học kỳ/tín chỉ theo chương trình cấp bằng tại ĐH Griffith

Tín chỉ Chuyển tiếp từ ĐHQT Bắc Hà

Số học kỳ cần hoàn thành tại ĐH Griffith

Thời điểm nhập học vào ĐH Griffith

Chương trình cho Sinh viên Đại học tại Trường Kinh tế và Thương mại

 

Lưu ý: Sinh viên phải hoàn thành chương trình học theo quy định của ĐH Griffith*.

2 năm

Cử nhân Kinh tế, học tại Nathan hoặc Goal Coast, chuyên ngành Marketing hoặc Quản trị Kinh doanh

6/240 Điểm tín chỉ

120 Điểm tín chỉ

3

Tháng 2 và tháng 7


Ghi chú:  Điểm tín chỉ  (80 tín chỉ tương đương với một năm học toàn thời gian).

Để nhận bằng Cử nhân Kinh tế của Đại học Griffith, sinh viên cần hoàn thành 240CP (Credit Point=đơn vị tín chỉ, một môn học thường chiếm 10CP) tương đương với 24 môn học.

Sinh viên theo học Chương trình liên kết cần hoàn thành 120 điểm tín chỉ của 12 môn học sau đây tại Đại học Quốc tế Bắc Hà

Môn học tại BHIU

Môn học tương đương tại GU

Accounting Principles

1102AFE Accounting for Decision Making

Macro and Micro Economics +

Economics for Managers

1303AFE Economics for Managers +
2303AFE Economic Analysis and Policy

Business Statistics

1304AFE Business Statistics

Employment Relations

1011IRL Employment Relations

Introduction to Management

1001MGT Management Concepts

Business Information Systems

1004MGT Business Informatics

Marketing Principles

1003MKT Introduction to Marketing

Government Business Relations

1004PPP Government Business Relations

Mathematics for Business

2306AFE Quantitative Methods for Business Finance and Economics

Business Communication

2040MGT Business Communication

Business Law

2007PPP Legal Issues for Managers

 
Sau khi chuyển tiếp sang Đại học Griffith sinh viên cần hoàn thành thêm 120CP (12 môn học) theo yêu cầu của Chương trình, trong đó có 8 môn học băt buộc gồm 6 môn học sau

Course code

Course

CP

2004MKT

Consumer Psychology

10

2034MKT

Market Research

10

2029MKT

Advertising and Creative Strategies

10

3006MKT

Services Marketing

10

3042MKT

Strategic International Marketing

10

3028MKT

Strategic Marketing Simulation

10

và 2 môn học chọn trong số các môn học sau đây

Course code

Course

CP

2036MKT

Retail Marketing

10

3037MKT

eRetailing (offered in Sem II from 2010)

10

2002MKT

Corporate Communications and Public Relations

10

3007MKT

Social Marketing

10

3041MKT

Entrepreneurial Marketing

10

3040MKT

Internet Marketing

10

3013MKT

Entertainment and the Arts Marketing

10

3055MKT

Green Marketing

10

3016MKT

Channel Strategy in Marketing

10

3053MKT

Internship* (not offered at GC in 2009)

20


sinh viên có thể tự lựa chọn 4 môn học còn lại để tích lũy đủ 120CP.

3.2 Cử nhân Kinh tế chuyên ngành Quản trị Kinh doanh (Bachelor of Business [Management])

Chương trình học tại ĐHQT Bắc Hà

Thời gian học tại ĐHQT Bắc Hà

Chương trình cấp bằng/học tại trường Griffith

Tổng số học kỳ/tín chỉ theo chương trình cấp bằng tại ĐH Griffith

Tín chỉ Chuyển tiếp từ ĐHQT Bắc Hà

Số học kỳ cần hoàn thành tại ĐH Griffith

Thời điểm nhập học vào ĐH Griffith

Chương trình cho Sinh viên Đại học tại Trường Kinh tế và Thương mại

 

Lưu ý: Sinh viên phải hoàn thành chương trình học theo quy định của ĐH Griffith*.

2 năm

Cử nhân Kinh tế, học tại Nathan hoặc Goal Coast, chuyên ngành Marketing hoặc Quản trị Kinh doanh

6/240 Điểm tín chỉ

120 Điểm tín chỉ

3

Tháng 2 và tháng 7

Ghi chú:  Điểm tín chỉ  (80 tín chỉ tương đương với một năm học toàn thời gian).

Để nhận bằng Cử nhân Kinh tế của Đại học Griffith, sinh viên cần hoàn thành 240CP (Credit Point=đơn vị tín chỉ, một môn học thường chiếm 10CP) tương đương với 24 môn học.

Sinh viên theo học Chương trình liên kết cần hoàn thành 120 điểm tín chỉ của 12 môn học sau đây tại Đại học Quốc tế Bắc Hà

Môn học tại BHIU

Môn học tương đương tại GU

Accounting Principles

1102AFE Accounting for Decision Making

Macro and Micro Economics +

Economics for Managers

1303AFE Economics for Managers +
2303AFE Economic Analysis and Policy

Business Statistics

1304AFE Business Statistics

Employment Relations

1011IRL Employment Relations

Introduction to Management

1001MGT Management Concepts

Business Information Systems

1004MGT Business Informatics

Marketing Principles

1003MKT Introduction to Marketing

Government Business Relations

1004PPP Government Business Relations

Mathematics for Business

2306AFE Quantitative Methods for Business Finance and Economics

Business Communication

2040MGT Business Communication

Business Law

2007PPP Legal Issues for Managers


Sau khi chuyển tiếp sang Đại học Griffith sinh viên cần hoàn thành thêm 120CP (12 môn học) theo yêu cầu của Chương trình, trong đó có 10 môn học băt buộc gồm 8 môn học sau

Course code

Course

CP

2128IBA

Business Processes

10

2013IBA

Managing People in the Global Economy

10

2005EHR

Organisational Behaviour

10

3112IBA

Management Strategy and Decision Making

10

3007EHR

Organisational Structures and Design

10

3113IBA

Corporate Social Responsibility (capstone course)

10

và 2 môn học chọn trong số các môn học sau đây

Course code

Course

CP

2008EHR

Business Communication

10

2005IBA

Comparative Management

10

3144IBA

Quality Management

10

3004IBA

Inter-cultural Management

10

 sinh viên có thể tự lựa chọn 4 môn học còn lại để tích lũy đủ 120CP.


3.3 Cử nhân Kỹ thuật chuyên ngành Kỹ thuật Điện tử và Máy tính (Bachelor of Engineering [Electronic & Computer Engineering])

Chương trình học tại ĐHQT Bắc Hà

Thời gian học tại ĐHQT Bắc Hà

Chương trình cấp bằng/học tại trường Griffith

Tổng số học kỳ/tín chỉ theo chương trình cấp bằng tại ĐH Griffith

Tín chỉ Chuyển tiếp từ ĐHQT Bắc Hà

Số học kỳ cần hoàn thành tại ĐH Griffith

Thời điểm nhập học vào ĐH Griffith

Kỹ sư Kỹ thuật Điện tử và Truyền thông

 

Lưu ý: Sinh viên phải hoàn thành chương trình học theo quy định của ĐH Griffith*.

2 năm

Kỹ sư (Kỹ thuật Điện tử & Truyền thông), học tại Nathan hoặc Gold Coast

8/320CP

160CP

 

4

Tháng 2/Tháng 7

Ghi chú:  Điểm tín chỉ  (80 tín chỉ tương đương với một năm học toàn thời gian).

Để nhận bằng Cử nhân Kinh tế của Đại học Griffith, sinh viên cần hoàn thành 240CP (Credit Point=đơn vị tín chỉ, một môn học thường chiếm 10CP) tương đương với 24 môn học.

Chương trình học tại Đại học Griffith

Chương trình giảng dạy tại Đại học Griffith để được nhận bằng của Cử nhân Kỹ thuật ngành Điện tử và Máy tính bao gồm các môn học trong bảng sau

Electronic and Computing Engineering course list

Year

Sem

Course code

Course title

CP

1

II

1004ENG

Computing and Programming with MATLAB

10

1

II

1302ENG

Introduction to Electronics

10

1

II

1303ENG

Digital Systems

10

1

II

1003ENV


or
5903LAL

Statistics*
or
Free-choice elective*
or
Language and Communication for Science and Technology**

10

Year

Sem

Course code

Course title

CP

2

I

1001ENG

Engineering Practice and Sustainability

10

2

I

1201BPS

Mathematics 1A

10

2

I

1301BPS

Physics 1A

10

2

I

1301ENG

Electric Circuits

10

2

II

1202BPS

Mathematics 1B

10

2

II

2304ENG

Communication Systems and Circuits

10

2

II

2303ENG

Microprocessor Techniques

10

2

II

 

Listed elective or Free-choice electives

10

Year

Sem

Course code

Course title

CP

3

I

2203BPS

Mathematics 2A

10

3

I

2301ENG

Semiconductor Devices and Circuits

10

3

I

2309ENG

C and Unix Programming

10

3

I

2305ENG

Signals and Systems

10

3

II

2006ENG

Numerical and Data Analysis

10

3

II

2307ENG

Electromagnetic Fields and Propagating Systems

10

3

II

3305ENG

Data and Computer Communications

10

3

II

 

Listed elective or Free-choice electives

10

Year

Sem

Course code

Course title

CP

4

I

3301ENG

Practical Electronics

10

4

I

3302ENG

Computer Systems

10

4

I

3303ENG

Digital Signal Processing

10

4

I

3304ENG

Control Systems

10

4

II

3004ENG

Project Management Principles

10

4

II

 

Listed electives or Free-choice electives

30

Year

Sem

Course code

Course title

CP

5

I

4001ENG

Industrial Affiliates Program

40

5

I

4002ENG

Industry Experience

0

Với các môn học tự chọn (Listed electives) sinh viên cần hoàn thành 40CP tương đương với 4 môn học bắt buộc chọn trong danh sách dưới đây và 2 môn học tự chọn (Free-choice electives)
 

Course code

Course

CP

3307ENG

Linear Electromagnetics

10

3308ENG

Image Processing and Machine Vision

10

4303ENG

Advanced Communications Systems

10

4305ENG

Advanced Computer Systems

10

4306ENG

Design of Real-Time Systems

10

4307ENG

Advanced Digital Signal Processing

10

4308ENG

Digital Control Systems Engineering

10

Chương trình học tại Đại học Quốc tế Bắc Hà
Sinh viên theo học Chương trình liên kết của Trường Đại học Quốc tế Bắc Hà sẽ học các môn học sau đây trong năm học thứ nhất và thứ hai thay cho các môn học tương đương của Đại học Griffith

Year

Sem

Catalog Code

Course

CP

1

I

ECE001

Caculus

10

1

I

ECE002

Introduction to Programming (C)

10

1

I

ECE003

Physics and Experiments

10

1

I

GEN001

Professional Ethic

10

1

I

ENG001

General English

10

1

II

ECE004

Advanced Caculus

10

1

II

ECE005

Linear Algebra

10

1

II

ECE006

Circuit Theory

10

1

II

ECE007

Digital Systems

10

1

II

ENG002

English for Engineers 1

10

Year

Sem

Catalog Code

Course

CP

2

I

ECE008

Numerical Analysis

10

2

I

ECE009

Electro-Magnetism

10

2

I

ECE010

Electronic Devices

10

2

I

ECE011

Signals and Systems

10

2

I

ENG003

English for Engineers 2

10

2

II

ECE012

Design 1

10

2

II

ECE013

Analog Electronics

10

2

II

ECE014

Data Structure and Advanced Programming

10

2

II

ECE015

Probability and Statistics

10

2

II

ENG003

Academic English

10

                   Chú ý: Chương trình chi tiết có thể sửa đổi mà không thông báo trước.

Các môn học tương đương được thỏa thuận chuyển đổi tín chỉ bao gồm
 

Môn học tại BHIU

Môn học tương đương tại GU

ECE001

Calculus 

1201SCE

Maths 1A

ECE004

Advanced Calculus

ECE002

Introduction to Programming (C)

1304ENG

Introduction to Computers & Programming

ECE003

Physics and Experiments

1607SCE

Engineering Physics

GEN001

Professional Ethics

1011ENG

Engineering Prac. & Sustainability

ENG002

English for Engineers 1

ENG001

General English

ECE005

Linear Algebra

1605SCE

Engineering Maths & Statistics

ECE015

Probability & Statistics

ECE006

Circuit Theory

1301ENG

Electric Circuits

ECE007

Digital Systems

1303ENG

Digital Systems

 

3.4 Cử nhân Công nghệ Thông tin (Bachelor of Information Technology)

Chương trình học tại ĐHQT Bắc Hà

Thời gian học tại ĐHQT Bắc Hà

Chương trình cấp bằng/học tại trường Griffith

Tổng số học kỳ/tín chỉ theo chương trình cấp bằng tại ĐH Griffith

Tín chỉ Chuyển tiếp từ ĐHQT Bắc Hà

Số học kỳ cần hoàn thành tại ĐH Griffith

Thời điểm nhập học vào ĐH Griffith

Kỹ sư Công nghệ Thông tin

 

Lưu ý: Sinh viên phải hoàn thành chương trình học theo quy định của ĐH Griffith*.

3 năm

Kỹ sư Công nghệ Thông tin, học tại Nathan hoặc Gold Coast

6/240 tín chỉ

120 Tín chỉ

3

Tháng 2/Tháng 7

Ghi chú: 
- Điểm tín chỉ
 (80 tín chỉ tương đương với một năm học toàn thời gian).

Để nhận bằng Cử nhân Kinh tế của Đại học Griffith, sinh viên cần hoàn thành 240CP (Credit Point=đơn vị tín chỉ, một môn học thường chiếm 10CP) tương đương với 24 môn học.

- Chương trình của Trường Đại học Quốc tế Bắc Hà sẽ sắp xếp lại để cho phép sinh viên chỉ cần học tập 2 năm tại Trường và 1 năm rưỡi tại Đại học Griffith

 Chương trình học tại Đại học Griffith

Chương trình giảng dạy tại Đại học Griffith để được nhận bằng của Cử nhân Công nghệ Thông tin bao gồm các môn học trong bảng sau

Year

Sem

Course code

Course title

CP

1

II

5903LAL

Language and Communication for Science and Technology*

10

1

I, II

1001ICT

Programming 1

10

1

II

1002ICT
or
1621ICT

Discrete Structures 1*
or
Web Design and Development*

10

1

II

1420ICT

Systems Analysis and Design

10

Year

Sem

Course code

Course title

CP

2

I

1004ICT

Foundations of Computing and Communication

10

2

I

1007ICT

Intro to Computer Systems and Networks

10

2

I

1410ICT

Intro to Information Systems

10

2

I

2002ICT

Database Design

10

2

II

1002ICT
or
1621ICT

Discrete Structures 1*
or
Web Design and Development*

10

2

II

1005ICT

Programming 2

10

2

II

2001ICT

Project Management (Logan offering is via on-line, off-campus mode)

10

Year

Sem

Course code

Course title

CP

3

II

3410ICT

Professional Issues in I.T.

10

3




II

I,II

3001ICT_Y1 and
3001ICT_Y2
or
3002ICT
or
3020ICT

Third Year Project and
Third Year Project
or
Third Year Project
or
Industry Affiliates Program

10
10
or
20
or
20

 Chương trình học tại Đại học Quốc tế Bắc Hà

Sinh viên theo học Chương trình liên kết của Trường Đại học Quốc tế Bắc Hà sẽ học các môn học sau đây trong năm học thứ nhất và thứ hai thay cho các môn học tương đương của Đại học Griffith

Year

Sem

Catalog Code

Course

CP

1

I

IFT001

Mathematics for computer science I

10

1

I

IFT002

Introduction to computer science

10

1

I

IFT003

Introduction to Programming

10

1

I

GEN001

Professional Ethic

10

1

I

ENG001

General English

10

1

II

IFT004

Mathematics for computer science II

10

1

II

ECE005

Linear Algebra

10

1

II

ECE006

Digital Systems

10

1

II

ENG001

English for Engineers

10

Year

Sem

Catalog Code

Course

CP

2

I

IFT007

Introduction to operating systems

10

2

I

IFT008

Signals and Systems

10

2

I

IFT009

Computer Architecture

10

2

I

IFT010

Database Systems

10

2

I

ENG002

Data structure and Advanced Programming

10

2

II

ECE015

Probability and Statistics

10

2

II

IFT011

Analysis

10

2

II

IFT012

Introduction to compiler construction

10

2

II

ENG003

Academic English

10

 
Các môn học được xét công nhận tín chỉ bao gồm

Môn học tại BHIU

1002ICT

Discrete Structures 1

1004ICT

Foundations of Computing and Communication

1001ICT

Programming 1

2400ICT

Discrete Structures 2

1007ICT

Introduction to Computer Systems and Networks

1005ICT

Programming 2

1621ICT

Web Design and Development

1410ICT

Introduction to Information Systems

1420ICT

Systems Analysis and Design

2002ICT

Database Design

 

2 Electives (20CP)

leftfooter
© 2009-2010 Đại học Quốc tế Bắc Hà, tầng 4 tòa nhà C, Khu đô thị Mỹ Đình I, Từ Liêm, Hà Nội
Tel: +(84)-4-6269-0558, Fax: +(84)-4-6269-0554, E-mail: info@bhiu.edu.vn
rightfooter